BẢNG GIÁ IMPLANT

Chuyên Implant, Chỉnh nha & Răng sứ cao cấp.

      ĐVT: triệu đồng
Tên Implant Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 (Răng sứ Abutment Titan) Tổng cộng
NEO (Hàn) 13 5.5 18.5
DENTIUM (Hàn) 13 5.5 18.5
DENTIUM (Mỹ) 14 5.5 19.5
MISC 1 (Đức) 16 5.5 21.5
BIOHORIZONS (Mỹ) 18 6.5 24.5
STRAUMANN (Thụy Sỹ) 25 7.0 32.0

BẢNG GIÁ KỸ THUẬT

Chuyên Implant, Chỉnh nha & Răng sứ cao cấp.

      ĐVT: triệu đồng
Kỹ thuật Phân loại Giá Đơn vị
X-Quang KTS   50.000* phim
Vôi răng & Viêm nướu CVR + ĐB 200.000* 2 hàm
Tẩy trắng răng Tẩy trắng công nghệ Plasma 2.2 2 hàm
Nhổ răng Răng sữa 100 – 200.000* răng
  Răng vĩnh viễn 300 – 800.000* răng
Tiểu phẫu Răng khôn 800.000* – 2.2 răng
Trám răng Thẩm mỹ 400 – 800.000* răng
  Phòng ngừa 300.000* răng
  Răng sữa 200.000* răng
  Fuji 9 (GIC) 300.000* răng
Chữa tuỷ (Kỹ thuật & Vật liệu mới) Răng sữa 1 chân 300.000* răng
  Răng 1 chân 800.000* răng
  Răng nhiều chân 1.2 – 1.7 răng
  Chữa tuỷ lại 1.5 – 2.0 răng
Gắn hột xoàn Hột của Phòng khám 800.000* hột
Phục hình cố định Răng sứ Veneer 7.0 răng
  Răng sứ Cercon (Dentsply) 5.5 răng
  Răng sứ Zirconia 4.5 răng
  Răng sứ Titan/ Full Titan 2.5 răng
  Răng sứ Kim loại 1.5 răng
Phục hình tháo lắp Răng nhựa VN 300.000* răng
  Răng nhựa Mỹ (Justies) 550.000* răng
  Răng sứ tháo lắp (Đức) 1.0 răng
  Khung Kim loại 1.7 khung
  Khung Titan 3.0 khung

* nghìn đồng.

NHA KHOA AN TÂM SÀI GÒN – “TRAO NIỀM TIN ĐÓN, NỤ CƯỜI